Tới nội dung chính

停战

停战
tíngzhàn
đình chiến

đình chiến; ngừng bắn

2 nghĩa#20456
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    đình chiến; ngừng bắn

    • 。

      Hai bên đồng ý đình chiến.

  2. 貳动động từ

    đình chiến; ngừng bắn

停
tíng
đình
BỘ THỦ⼈
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu