停战

停战
tíngzhàn
đình chiến

đình chiến; ngừng bắn

2 nghĩa#20456
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đình chiến; ngừng bắn

    • Hai bên đồng ý đình chiến.

  2. động từ

    đình chiến; ngừng bắn

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.