Tới nội dung chính

停工

停工
tínggōng
đình công

ngừng thi công; đình chỉ công trình

3 nghĩa#29239
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    ngừng thi công; đình chỉ công trình

    • 。

      Nhà máy đã ngừng hoạt động.

  2. 貳动động từ

    ngừng sản xuất; đình công

    • 。

      Nhà máy đã ngừng sản xuất.

  3. 參动động từ

    ngừng việc; đình công

停
tíng
đình
BỘ THỦ⼈
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu