停工

停工
tínggōng
đình công

ngừng thi công; đình chỉ công trình

3 nghĩa#29239
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ngừng thi công; đình chỉ công trình

    • Nhà máy đã ngừng hoạt động.

  2. động từ

    ngừng sản xuất; đình công

    • Nhà máy đã ngừng sản xuất.

  3. động từ

    ngừng việc; đình công

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.