动工

动工
dònggōng
động công

khởi công; bắt đầu xây dựng

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#40773
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    khởi công; bắt đầu xây dựng

    • Dự án này khi nào khởi công?

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.