底下

底下
xia
để hạ

phía dưới; bên dưới; phần dưới

HSK 3 (3.0)2 nghĩa#3939
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phía dưới; bên dưới; phần dưới

    某个地方或物体的下面部分mǒu ge dìfang huò wùtǐ de xiàmiàn bùfen

    • Dưới gầm bàn có một quyển sách.

  2. trạng từ

    phía dưới; bên dưới; tiếp theo sau

    下面的地方;后来xiàmiàn de dìfang;hòulái

    • Chúng ta nói chuyện sau nhé.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 广nghiễm(mái nhà, vách đá)BỘ
  • đê(gốc rễ, thấp nhất)HÌNH THANH

Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.