顶上

顶上
dǐngshàng
đỉnh thượng

ở trên đỉnh; trên đầu

2 nghĩa#15406
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ở trên đỉnh; trên đầu

    • Quả bóng ở trên đỉnh.

  2. danh từ

    ở trên đỉnh; trên cùng

    • Anh ấy đã leo lên đến đỉnh núi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đỉnh đầu như cái đinh đóng thẳng trên phần cao nhất của cơ thể.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.