Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
/
下边
下边
hạ biên
bên dưới; phía dưới
HSK 1 (3.0)3 nghĩa#20862
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bên dưới; phía dưới
- 。
Sách ở dưới bàn.
- 。
Con mèo trốn ở dưới ghế sofa để ngủ.
- 貳名danh từ
phía dưới; bên dưới
- 。
Dưới gầm bàn có một quyển sách.
- 。
Bên dưới gầm giường chất đầy đồ linh tinh.
- 參名danh từ
dưới; bên dưới; xuống; phía dưới
- 。
Xin hãy nhìn xuống dưới.
- 。
Phía dưới chân núi có một con suối nhỏ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
下边
Phồn thể下邊
hạ biên
bên dưới; phía dưới
HSK 1 (3.0)3 nghĩa#20862
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bên dưới; phía dưới
- 。
Sách ở dưới bàn.
- 。
Con mèo trốn ở dưới ghế sofa để ngủ.
- 貳名danh từ
phía dưới; bên dưới
- 。
Dưới gầm bàn có một quyển sách.
- 。
Bên dưới gầm giường chất đầy đồ linh tinh.
- 參名danh từ
dưới; bên dưới; xuống; phía dưới
- 。
Xin hãy nhìn xuống dưới.
- 。
Phía dưới chân núi có một con suối nhỏ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.