下方

下方
xiàfāng
hạ phương

phía dưới; bên dưới

5 nghĩa#11125
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phía dưới; bên dưới

    在某物的下面或较低的位置zài mǒuwù de xiàmiàn huò jiào dī de wèizhì

    • Xin hãy nhìn xuống dưới.

  2. danh từ

    dưới; bên dưới; xuống; phía dưới

    在某个位置的下面zài mǒugè wèizhì de xiàmiàn

  3. danh từ

    phía dưới; bên dưới

    某个地方的下面或较低的部分mǒu gè dìfang de xiàmiàn huò jiào dī de bùfen

  4. danh từ

    dưới đây; phía dưới

    在下面的地方或位置zài xiàmiàn de dìfang huò wèizhì

    • Thế giới bên dưới là thế giới của người phàm.

  5. động từ

    phía dưới; bên dưới

    神仙等来到人间shénxiān děng lái dào rénjiān

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(đường nằm ngang (ranh giới))BỘ
  • bốc(nét chỉ xuống phía dưới)HỘI Ý

Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.