Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
下方
phía dưới; bên dưới
NGHĨA
- 壹名danh từ
phía dưới; bên dưới
中在某物的下面或较低的位置zài mǒuwù de xiàmiàn huò jiào dī de wèizhì
- 。
Xin hãy nhìn xuống dưới.
- 貳名danh từ
dưới; bên dưới; xuống; phía dưới
中在某个位置的下面zài mǒugè wèizhì de xiàmiàn
- 參名danh từ
phía dưới; bên dưới
中某个地方的下面或较低的部分mǒu gè dìfang de xiàmiàn huò jiào dī de bùfen
- 肆名danh từ
dưới đây; phía dưới
中在下面的地方或位置zài xiàmiàn de dìfang huò wèizhì
- 。
Thế giới bên dưới là thế giới của người phàm.
- 伍动động từ
phía dưới; bên dưới
中神仙等来到人间shénxiān děng lái dào rénjiān
解字
GIẢI TỰphía dưới; bên dưới
NGHĨA
- 壹名danh từ
phía dưới; bên dưới
中在某物的下面或较低的位置zài mǒuwù de xiàmiàn huò jiào dī de wèizhì
- 。
Xin hãy nhìn xuống dưới.
- 貳名danh từ
dưới; bên dưới; xuống; phía dưới
中在某个位置的下面zài mǒugè wèizhì de xiàmiàn
- 參名danh từ
phía dưới; bên dưới
中某个地方的下面或较低的部分mǒu gè dìfang de xiàmiàn huò jiào dī de bùfen
- 肆名danh từ
dưới đây; phía dưới
中在下面的地方或位置zài xiàmiàn de dìfang huò wèizhì
- 。
Thế giới bên dưới là thế giới của người phàm.
- 伍动động từ
phía dưới; bên dưới
中神仙等来到人间shénxiān děng lái dào rénjiān
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.