保佑

保佑
bǎoyòu
bảo hựu

phù hộ; bảo vệ

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#3267
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phù hộ; bảo vệ

    神灵保护和帮助某人shénlíng bǎohù hé bāngzhù mǒurén

    • Cầu Chúa phù hộ cho bạn.

  2. động từ

    che chở; bảo hộ; phù hộ

    保护;祝福安全bǎohù;zhùfú ānquán

    • Cầu Chúa phù hộ cho bạn.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.