Tia chớp lóe sáng xuyên qua đám mây — đó chính là điện!
电台
đài phát thanh; đài radio
NGHĨA
- 壹名danh từ
đài phát thanh; đài radio
中播放广播节目的机构或设备bōfàng guǎngbō jiémù de jīgòu huò shèbèi
- 。
Tôi thích nghe đài này.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Cùng lúc đó, đài truyền hình cũng phát sóng tin tức này.
- 貳名danh từ
đài (phát thanh/truyền hình)
中用电波播送广播或电视节目的地方yòng diànbō bōsòng guǎngbō huò diànshì jiémù de dìfang
- 。
Đài phát thanh này rất nổi tiếng.
- 參名danh từ
đài phát thanh; trạm thu phát sóng
中广播节目的发送地点和机构guǎngbō jiémù de fāsōng dìdiǎn hé jīgòu
- 。
Cái đài này cũ lắm rồi.
解字
GIẢI TỰđài phát thanh; đài radio
NGHĨA
- 壹名danh từ
đài phát thanh; đài radio
中播放广播节目的机构或设备bōfàng guǎngbō jiémù de jīgòu huò shèbèi
- 。
Tôi thích nghe đài này.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Cùng lúc đó, đài truyền hình cũng phát sóng tin tức này.
- 貳名danh từ
đài (phát thanh/truyền hình)
中用电波播送广播或电视节目的地方yòng diànbō bōsòng guǎngbō huò diànshì jiémù de dìfang
- 。
Đài phát thanh này rất nổi tiếng.
- 參名danh từ
đài phát thanh; trạm thu phát sóng
中广播节目的发送地点和机构guǎngbō jiémù de fāsōng dìdiǎn hé jīgòu
- 。
Cái đài này cũ lắm rồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 更gèngnhiều hơn; càng nhiều càng tốt
- 最zuìnhất; tối (dạng cũ)
- 曾céngmột lần; từng (có lúc)
- 替tìthay thế; thay cho
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 电diànchớp; tia chớp; loé sáng; né tránh
- 曹cáohạng; tầng lớp; bọn
- 曲qūmen rượu; nấm mốc lên men
- 曰yuēlên tiếng; cất tiếng nói
- 曱yuēký tự dùng trong từ "gián" (con gián)
- 曳yèkéo lê; lôi kéo