Tới nội dung chính

电台

电台
diàntái
điện đài

đài phát thanh; đài radio

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)3 nghĩa#5230Lượng từ 个 / 家
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    đài phát thanh; đài radio

    中播放广播节目的机构或设备bōfàng guǎngbō jiémù de jīgòu huò shèbèi

    • 。

      Tôi thích nghe đài này.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ,。

      Cùng lúc đó, đài truyền hình cũng phát sóng tin tức này.

  2. 貳名danh từ

    đài (phát thanh/truyền hình)

    中用电波播送广播或电视节目的地方yòng diànbō bōsòng guǎngbō huò diànshì jiémù de dìfang

    • 。

      Đài phát thanh này rất nổi tiếng.

  3. 參名danh từ

    đài phát thanh; trạm thu phát sóng

    中广播节目的发送地点和机构guǎngbō jiémù de fāsōng dìdiǎn hé jīgòu

    • 。

      Cái đài này cũ lắm rồi.

电
diàn
điện
BỘ THỦ⽈
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu