Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
平均值定理
định lý giá trị trung bình (trong giải tích)
NGHĨA
- 壹名danh từ
định lý giá trị trung bình (trong giải tích)
- 。
Định lý giá trị trung bình là một định lý quan trọng trong giải tích.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 直trực(thẳng, xứng đáng)HÌNH THANH
Giá trị của một người được đo bằng sự thẳng thắn và trung thực của họ.
解字
GIẢI TỰ- 宀miên(mái nhà)BỘ
- 疋sơ/thất(chân bước đúng chỗ)HÌNH THANH
Dưới mái nhà, chân đứng đúng chỗ — mọi thứ đã được an định.
解字
GIẢI TỰ- 王ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
- 里lý(làng, dặm đường)HÌNH THANH
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
định lý giá trị trung bình (trong giải tích)
NGHĨA
- 壹名danh từ
định lý giá trị trung bình (trong giải tích)
- 。
Định lý giá trị trung bình là một định lý quan trọng trong giải tích.
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 直trực(thẳng, xứng đáng)HÌNH THANH
Giá trị của một người được đo bằng sự thẳng thắn và trung thực của họ.
解字
GIẢI TỰ- 宀miên(mái nhà)BỘ
- 疋sơ/thất(chân bước đúng chỗ)HÌNH THANH
Dưới mái nhà, chân đứng đúng chỗ — mọi thứ đã được an định.
解字
GIẢI TỰ- 王ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
- 里lý(làng, dặm đường)HÌNH THANH
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 店diàncửa hàng; quán; khách sạn kiểu cũ
- 度dùtrải qua; vượt qua (thời gian)
- 床chuánggiường; phản
- 应yīngđồng ý; nhận lời; ưng thuận
- 座zuòchỗ ngồi; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 库kùkho; nhà kho
- 废fèibãi bỏ; phế bỏ; phế thải
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 平píngbằng phẳng; phẳng
- 康kāngkhỏe mạnh; cường tráng
- 底dǐđáy; đế; căn cứ; cuối