不想

不想
xiǎng
bất tưởng

không ngờ; bất ngờ

1 nghĩa#171
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    không ngờ; bất ngờ

    没有想到;出乎意料méiyǒu xiǎngdào; chūhū yìliào

    • Anh ấy không muốn đến nữa.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Anh bận rộn như vậy, tôi không muốn anh bận tâm thêm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.