雨伞

雨伞
sǎn
vũ tản

ô; dù

1 nghĩa#17093Lượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ô; dù

    • Tôi có một cái ô.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chữ 雨 vẽ hình những giọt nước rơi xuống từ bầu trời, tượng trưng cho mưa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.