居功至伟

居功至伟
gōngzhìwěi
cư công chí vĩ

công lao to lớn; có đóng góp xuất sắc [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    công lao to lớn; có đóng góp xuất sắc [thành ngữ](kế thừa)

    • Anh ấy đã có những đóng góp to lớn cho dự án này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.