便是

便是
biànshì
tiện thị

chính là; chính thị; đúng là (nhấn mạnh sự chính xác)

HSK 6 (3.0)7 nghĩa#5391
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    chính là; chính thị; đúng là (nhấn mạnh sự chính xác)

    就是;正好是jiùshì; zhènghǎo shì

    • Anh ấy chính là giáo viên của tôi.

  2. trạng từ

    chính là; tức là; đúng là

    就是;正是;恰好是jiùshì; zhèngshì; qià hǎo shì

  3. trạng từ

    chính là; tức là; đúng là

    正好是;恰好就是zhèngháo shì; qià hǎo jiù shì

    • Đây chính là nhà của tôi.

  4. trạng từ

    chính là; tức là; dù là; ngay cả

    就是;相当于;即使是jiùshì、xiāngdāngyú、jíshǐ shì

  5. liên từ

    một khi; hễ... thì

    如果;一旦...就...rúguǒ;yīdàn...jiù...

    • Bạn chính là bạn của tôi.

  6. trạng từ

    chính là; tức là; dù là (văn)

    就是;也就是jiùshì; yějiùshì

  7. trạng từ

    (văn) chính là; ngay cả; dù là

    即使;也就是说;表示虽然这样但结果仍然jíshǐ;yějiùshì shuō;biǎoshì suīrán zhèyàng dàn jiéguǒ réngránrán

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
便

Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.