Bàn chân dừng đúng trước vạch kẻ — đó là sự ngay thẳng, chính xác.
/
正是
正是
chính thị
chính là; đúng là; chính xác là
HSK 2 (3.0)1 nghĩa#1034
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
chính là; đúng là; chính xác là
中表示说话人要强调或确认某件事情确实如此biǎoshì shuōhuà rén yào qiángdiào huò quèhuà mǒu jiàn shìqing quèshí rúcǐ
- 。
Đây chính xác là thứ tôi muốn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
正是
Phồn thể正
chính thị
chính là; đúng là; chính xác là
HSK 2 (3.0)1 nghĩa#1034
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
chính là; đúng là; chính xác là
中表示说话人要强调或确认某件事情确实如此biǎoshì shuōhuà rén yào qiángdiào huò quèhuà mǒu jiàn shìqing quèshí rúcǐ
- 。
Đây chính xác là thứ tôi muốn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.