Ánh sáng chiếu từ trên đầu người đứng thẳng — đó là hình ảnh của 光 (quang), nghĩa là ánh sáng.
/
光是
光是
quang thị
chỉ là; chỉ riêng
2 nghĩa#9303
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
chỉ là; chỉ riêng
中只是、仅仅,表示单独或只有这一点zhǐ shì、jǐn jǐn,biǎo shì dān dú huò zhǐ yǒu zhè yī diǎn
- 。
Chỉ nói thôi thì vô ích.
- 貳副trạng từ
dứt khoát; thẳng thắn; giản đơn; thà rằng
中仅仅;只是jǐnjǐng;zhǐshì
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
光是
Phồn thể光
quang thị
chỉ là; chỉ riêng
2 nghĩa#9303
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
chỉ là; chỉ riêng
中只是、仅仅,表示单独或只有这一点zhǐ shì、jǐn jǐn,biǎo shì dān dú huò zhǐ yǒu zhè yī diǎn
- 。
Chỉ nói thôi thì vô ích.
- 貳副trạng từ
dứt khoát; thẳng thắn; giản đơn; thà rằng
中仅仅;只是jǐnjǐng;zhǐshì
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 先xiāntrước; trước tiên; đầu tiên
- 克kècó thể; có khả năng
- 光guāngánh sáng; tia sáng; quang
- 元yuánđồng (đơn vị tiền tệ, đặc biệt là nhân dân tệ); đồng nguyên
- 儿értrẻ em; con
- 党dǎngđảng (chính trị); đảng phái
- 兜dōudạng cũ của 兜 [dōu]
- 免miǎnmiễn; tha thứ; miễn trừ
- 兔tùbiến thể của 兔 [tù]
- 兄xiōnganh trai
- 允yǔncông bằng; chính đáng
- 兆zhàođiềm; điềm báo