哪怕

哪怕
nả phạ

dù; dù cho; dù có

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)4 nghĩa#3843
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. liên từ

    dù; dù cho; dù có

    即使;纵然;不管怎样jíshǐ; zòngrán; búguǎn zěnyàng

    • Cho dù trời mưa, tôi cũng phải đi.

  2. liên từ

    không sợ; dù cho

    即使;尽管jíshǐ; jìnguǎn

  3. liên từ

    không sợ; chẳng sợ; dù (có)

    即使;虽然jíshǐ; suīrán

  4. liên từ

    (văn) chính là; ngay cả; dù là

    表示让步,即使、纵然的意思biǎoshì ràngbù,jíshǐ、zòngrán de yìsi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng hỏi 'ở đó là chỗ nào?' – đó chính là câu hỏi '哪'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.