小洞不补大洞吃苦

小洞不补大洞吃苦
xiǎodòngdòngchī
tiểu động bất bổ đại động cật khổ

Lỗ nhỏ không vá, lỗ lớn chịu khổ; phòng bệnh hơn chữa bệnh [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Lỗ nhỏ không vá, lỗ lớn chịu khổ; phòng bệnh hơn chữa bệnh [thành ngữ]

    • Một lỗ nhỏ không vá sẽ thành lỗ lớn gây khổ sở, chúng ta nên giải quyết vấn đề kịp thời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.