Tới nội dung chính

慢走

慢走
mànzǒu
mạn tẩu

đi cẩn thận; chào tạm biệt (tiễn khách)

3 nghĩa#11324
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    đi cẩn thận; chào tạm biệt (tiễn khách)

    中缓慢地行走;或用来送别他人huǎnmàn de xíngzǒu;huò yònglái sòngbié tārén

    • ,!

      Đi thong thả nhé, lần sau lại đến!

  2. 貳动động từ

    đi cẩn thận; xin đi từ từ (lời tiễn khách)

    中走路的速度不快;或者告别时请别急着离开zǒulù de sùdù búkuài;huòzhě gàobiē shíqǐng bújízháo líkāi

    • ,!

      Đi cẩn thận nhé, lần sau lại đến!

  3. 參动động từ

    đi cẩn thận nhé; (tiễn khách) xin đi thong thả

    中向离开的人表示关切的问候语xiàng líkāi de rén biǎoshì guānqiè de wènhòu yǔ

    • !

      Bạn đi cẩn thận nhé!

慢
màn
mạn
BỘ THỦ⼼
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu