Tiếng chuông vang ra từ miệng — âm 'đang đang' vang lên đúng lúc.
/
当心
当心
đương tâm
cẩn thận; chú ý
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#2776
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cẩn thận; chú ý
中注意危险,小心不要出事zhùyì wēixiǎn, xiǎoxin búyào chūshì
- !
Cẩn thận cái đầu của bạn!
- 貳动động từ
quân đội chính phủ; quân chính phủ
中注意危险,小心防备zhùyì wēixiǎn, xiǎoxin fángbèi
- !!
Cẩn thận! Có xe!
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
当心
Phồn thể當心
đương tâm
cẩn thận; chú ý
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#2776
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cẩn thận; chú ý
中注意危险,小心不要出事zhùyì wēixiǎn, xiǎoxin búyào chūshì
- !
Cẩn thận cái đầu của bạn!
- 貳动động từ
quân đội chính phủ; quân chính phủ
中注意危险,小心防备zhùyì wēixiǎn, xiǎoxin fángbèi
- !!
Cẩn thận! Có xe!
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 归guītrở về; quay lại
- 录lùghi chép; ghi lại; hồ sơ; nhật ký
- 灵língnhanh; tốc độ; mau
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 汇huìdạng khác của 匯|汇[hui4]
- 刍chúcắt cỏ; cỏ (khô)
- 彐jìbộ Kệ (đầu lợn, bộ thủ Khang Hi 58)
- 彑jìđầu lợn (bộ thủ trong chữ Hán)
- 彖tuànđoán quẻ; bói toán (dùng quẻ trong Kinh Dịch)
- 彗huìcái chổi
- 彘zhìlợn; heo (văn)