射击

射击
shè
xạ kích

bắn; xạ kích

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#2696
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bắn; xạ kích

    用枪或弓等武器向目标发出子弹或箭yòng qiāng huò gōng děng wǔqì xiàng mùbiāo fāchū zǐdàn huò jiàn

    • Anh ấy thích bắn súng.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.