Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
/
开火
开火
khai hoả
khai hỏa; nổ súng
2 nghĩa#2740
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
khai hỏa; nổ súng
- !
Kẻ địch khai hỏa rồi!
- 貳动động từ
khai hỏa; nổ súng; bắt đầu nấu ăn
中点燃火焰用来煮饭或烹饪diǎnrán huǒyàn yònglái zhǔfàn huò pēngrèn
- 。
Mẹ đang bật bếp nấu cơm trong bếp.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
开火
Phồn thể開火
khai hoả
khai hỏa; nổ súng
2 nghĩa#2740
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
khai hỏa; nổ súng
- !
Kẻ địch khai hỏa rồi!
- 貳动động từ
khai hỏa; nổ súng; bắt đầu nấu ăn
中点燃火焰用来煮饭或烹饪diǎnrán huǒyàn yònglái zhǔfàn huò pēngrèn
- 。
Mẹ đang bật bếp nấu cơm trong bếp.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 弄nòngdạng cũ của 弄 [nong4]
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 弃qìbỏ lại; bỏ rơi
- 异yìkhông giống nhau; khác nhau
- 弊bìhại; tệ hại; nhược điểm
- 弁biànmũ (cổ)
- 廾gǒnghai bàn tay chắp lại
- 廿niànhai mươi; 20 (dạng cổ)
- 弆jǔ(văn) cất giữ; thu giữ
- 弇yǎnche giấu; che đậy
- 弈yìchơi cờ vây; (văn) đánh cờ
- 㢡