开火

开火
kāihuǒ
khai hoả

khai hỏa; nổ súng

2 nghĩa#2740
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khai hỏa; nổ súng

    • Kẻ địch khai hỏa rồi!

  2. động từ

    khai hỏa; nổ súng; bắt đầu nấu ăn

    点燃火焰用来煮饭或烹饪diǎnrán huǒyàn yònglái zhǔfàn huò pēngrèn

    • Mẹ đang bật bếp nấu cơm trong bếp.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, đường ngang (thanh chắn))HỘI Ý
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.