开枪

开枪
kāiqiāng
khai thương

nổ súng; khai hỏa

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#817
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nổ súng; khai hỏa

    用枪射击;发射枪支yòng qiāng shè jī; fāshè qiāng zhī

    • Cảnh sát đã nổ súng.

  2. động từ

    bắn súng; nổ súng

    用枪射击yòng qiāng shè jī

    • Anh ấy đã nổ súng.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, đường ngang (thanh chắn))HỘI Ý
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.