打枪

打枪
qiāng
đả thương

bắn súng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bắn súng

    • Anh ấy có biết bắn súng không?

  2. động từ

    bắn súng; (khẩu) thi hộ; thi thay người khác

    • Anh ấy thi hộ tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.