枪击

枪击
qiāng
thương kích

bắn súng; nổ súng

2 nghĩa#6287
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bắn súng; nổ súng

    用枪射击;开枪yòng qiāng shè jī; kāi qiāng

    • Anh ấy bị bắn.

  2. danh từ

    vụ nổ súng; bắn súng

    用枪射击的事件或行为yòng qiāng shè jī de shìjiàn huò xíngwéi

    • Cảnh sát đang điều tra vụ nổ súng này.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Súng ngày xưa làm bằng gỗ, âm đọc gần giống 'thương' (kho).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.