Súng ngày xưa làm bằng gỗ, âm đọc gần giống 'thương' (kho).
/
枪击
枪击
thương kích
bắn súng; nổ súng
2 nghĩa#6287
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bắn súng; nổ súng
中用枪射击;开枪yòng qiāng shè jī; kāi qiāng
- 。
Anh ấy bị bắn.
- 貳名danh từ
vụ nổ súng; bắn súng
中用枪射击的事件或行为yòng qiāng shè jī de shìjiàn huò xíngwéi
- 。
Cảnh sát đang điều tra vụ nổ súng này.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
枪击
Phồn thể槍擊
thương kích
bắn súng; nổ súng
2 nghĩa#6287
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bắn súng; nổ súng
中用枪射击;开枪yòng qiāng shè jī; kāi qiāng
- 。
Anh ấy bị bắn.
- 貳名danh từ
vụ nổ súng; bắn súng
中用枪射击的事件或行为yòng qiāng shè jī de shìjiàn huò xíngwéi
- 。
Cảnh sát đang điều tra vụ nổ súng này.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)