封存

封存
fēngcún
phong tồn

phong tỏa (tài khoản); niêm phong; lưu trữ

4 nghĩa#33014
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phong tỏa (tài khoản); niêm phong; lưu trữ

    • Tài khoản này đã bị phong tỏa rồi.

  2. động từ

    niêm phong lưu trữ; đóng băng (hồ sơ, tài sản); cất giữ

    • Những tài liệu này đã được niêm phong.

  3. động từ

    niêm phong; lưu giữ (bằng cách niêm phong)

    • Những tài liệu này cần được niêm phong.

  4. động từ

    niêm phong lưu giữ; phong tỏa bảo quản

    • Những tài liệu này đã bị niêm phong.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khuê(thẻ ngọc hình chữ nhật (dùng phong tước))HỘI Ý
  • thốn(tấc, bàn tay (đo lường, kiểm soát))BỘ

Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.