信封

信封
xìnfēng
tín phong

phong bì; bì thư

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#7072
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phong bì; bì thư

    装信件的纸袋zhuāng xìnjiàn de zhǐ dài

    • Làm ơn cho tôi một cái phong bì.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.