Tới nội dung chính

封建

封建
fēngjiàn
phong kiến

phong kiến; chế độ phong kiến

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#46739
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    phong kiến; chế độ phong kiến

    • 。

      Xã hội phong kiến đã kết thúc rồi.

  2. 貳形tính từ

    phong kiến; chế độ phong kiến

    • 。

      Xã hội phong kiến có rất nhiều vấn đề.

  3. 參形tính từ

    phong kiến; (chế độ) phong kiến

    • 。

      Quốc gia này là xã hội phong kiến.

  4. 肆名danh từ

    chế độ phân phong; chế độ phong kiến (phân chia lãnh thổ cho chư hầu)

封
fēng
phong
BỘ THỦ⼨
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu