对着和尚骂贼秃

对着和尚骂贼秃
duìzheshangzéi
đối trước hoà thượng mạ tặc thốc

mắng kẻ hói trước mặt nhà sư (ám chỉ ai đó mà không gọi thẳng tên) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mắng kẻ hói trước mặt nhà sư (ám chỉ ai đó mà không gọi thẳng tên) [thành ngữ]

  2. động từ

    chửi bóng gió; mắng xiên mắng xéo (chửi "đồ trọc đầu" trước mặt thầy tu) [thành ngữ]

    • Anh ấy mắng chửi gián tiếp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý
  • thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)BỘ

Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.