Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
/
对着和尚骂贼秃
对着和尚骂贼秃
đối trước hoà thượng mạ tặc thốc
mắng kẻ hói trước mặt nhà sư (ám chỉ ai đó mà không gọi thẳng tên) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mắng kẻ hói trước mặt nhà sư (ám chỉ ai đó mà không gọi thẳng tên) [thành ngữ]
- 貳动động từ
chửi bóng gió; mắng xiên mắng xéo (chửi "đồ trọc đầu" trước mặt thầy tu) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy mắng chửi gián tiếp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ对着和尚骂贼秃
Phồn thể對著和尚罵賊禿
đối trước hoà thượng mạ tặc thốc
mắng kẻ hói trước mặt nhà sư (ám chỉ ai đó mà không gọi thẳng tên) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mắng kẻ hói trước mặt nhà sư (ám chỉ ai đó mà không gọi thẳng tên) [thành ngữ]
- 貳动động từ
chửi bóng gió; mắng xiên mắng xéo (chửi "đồ trọc đầu" trước mặt thầy tu) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy mắng chửi gián tiếp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 对duìđúng; đúng rồi; phải
- 将jiāngsẽ; sắp
- 射shèdạng cũ của 射 [shè]
- 封fēngphong tặng; phong tước; niêm phong; phong bì
- 寺sìchùa Phật; tự viện
- 寸cùntấc (đơn vị đo chiều dài)
- 尊zūnbác (anh trai của cha); bá (tước bá)
- 专zhuāndành riêng; chuyên dụng
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 尉wèisĩ quan; úy (cấp bậc quân sự)
- 导dǎotruyền; truyền đạt
- 㝵déđạt được; có được (dạng cũ của 得[de2])