Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
/
对方付款电话
对方付款电话
đối phương phó khoản điện thoại
cuộc gọi trả tiền phía người nhận; điện thoại thu cước người nghe
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cuộc gọi trả tiền phía người nhận; điện thoại thu cước người nghe
- 。
Tôi nhận được một cuộc gọi tính phí người nhận.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 寸thốn(tấc, bàn tay)HÌNH THANH
Người dùng bàn tay trao cho người khác — đó là hành động phó thác.
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 舌thiệt(cái lưỡi)HÌNH THANH
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
对方付款电话
Phồn thể對方付款電話
đối phương phó khoản điện thoại
cuộc gọi trả tiền phía người nhận; điện thoại thu cước người nghe
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cuộc gọi trả tiền phía người nhận; điện thoại thu cước người nghe
- 。
Tôi nhận được một cuộc gọi tính phí người nhận.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 寸thốn(tấc, bàn tay)HÌNH THANH
Người dùng bàn tay trao cho người khác — đó là hành động phó thác.
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 舌thiệt(cái lưỡi)HÌNH THANH
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 对duìđúng; đúng rồi; phải
- 将jiāngsẽ; sắp
- 射shèdạng cũ của 射 [shè]
- 封fēngphong tặng; phong tước; niêm phong; phong bì
- 寺sìchùa Phật; tự viện
- 寸cùntấc (đơn vị đo chiều dài)
- 尊zūnbác (anh trai của cha); bá (tước bá)
- 专zhuāndành riêng; chuyên dụng
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 尉wèisĩ quan; úy (cấp bậc quân sự)
- 导dǎotruyền; truyền đạt
- 㝵déđạt được; có được (dạng cũ của 得[de2])