/
抗衡
抗衡
kháng hành
cạnh tranh; đối kháng; kháng cự ngang sức
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#28664
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cạnh tranh; đối kháng; kháng cự ngang sức
- 。
Họ không thể cạnh tranh.
- 貳动động từ
cạnh tranh; đối kháng; so kè
- 。
Họ không thể cạnh tranh với đối thủ mạnh.
- 參动động từ
phản chế; chống lại; đối phó
- 。
Họ không thể chống lại kẻ thù mạnh mẽ.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
抗衡
Phồn thể抗
kháng hành
cạnh tranh; đối kháng; kháng cự ngang sức
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#28664
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cạnh tranh; đối kháng; kháng cự ngang sức
- 。
Họ không thể cạnh tranh.
- 貳动động từ
cạnh tranh; đối kháng; so kè
- 。
Họ không thể cạnh tranh với đối thủ mạnh.
- 參动động từ
phản chế; chống lại; đối phó
- 。
Họ không thể chống lại kẻ thù mạnh mẽ.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)