抗衡

抗衡
kànghéng
kháng hành

cạnh tranh; đối kháng; kháng cự ngang sức

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#28664
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cạnh tranh; đối kháng; kháng cự ngang sức

    • Họ không thể cạnh tranh.

  2. động từ

    cạnh tranh; đối kháng; so kè

    • Họ không thể cạnh tranh với đối thủ mạnh.

  3. động từ

    phản chế; chống lại; đối phó

    • Họ không thể chống lại kẻ thù mạnh mẽ.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.