Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
对决
đối đầu; trận quyết đấu
NGHĨA
- 壹动động từ
đối đầu; trận quyết đấu
中两个对手或敌人之间的决战liǎng gè duìshǒu huò díren zhījiān de juézhàn
- 。
Họ sẽ có một cuộc đối đầu.
- 貳动động từ
đối kháng; chống lại; đối đầu
中两个人或两个群体之间的争斗或比赛liǎng ge rén huò liǎng ge qúntǐ zhī jiān de zhēngdòu huò bǐsài
- 參动động từ
tranh đấu; đấu trí; (trong lý thuyết trò chơi) trò chơi chiến lược
中两个人或两个团队进行比赛或战斗liǎng ge rén huò liǎng ge tuánduì jìnxíng bǐsài huò zhàndòu
解字
GIẢI TỰđối đầu; trận quyết đấu
NGHĨA
- 壹动động từ
đối đầu; trận quyết đấu
中两个对手或敌人之间的决战liǎng gè duìshǒu huò díren zhījiān de juézhàn
- 。
Họ sẽ có một cuộc đối đầu.
- 貳动động từ
đối kháng; chống lại; đối đầu
中两个人或两个群体之间的争斗或比赛liǎng ge rén huò liǎng ge qúntǐ zhī jiān de zhēngdòu huò bǐsài
- 參动động từ
tranh đấu; đấu trí; (trong lý thuyết trò chơi) trò chơi chiến lược
中两个人或两个团队进行比赛或战斗liǎng ge rén huò liǎng ge tuánduì jìnxíng bǐsài huò zhàndòu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 对duìđúng; đúng rồi; phải
- 将jiāngsẽ; sắp
- 射shèdạng cũ của 射 [shè]
- 封fēngphong tặng; phong tước; niêm phong; phong bì
- 寺sìchùa Phật; tự viện
- 寸cùntấc (đơn vị đo chiều dài)
- 尊zūnbác (anh trai của cha); bá (tước bá)
- 专zhuāndành riêng; chuyên dụng
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 尉wèisĩ quan; úy (cấp bậc quân sự)
- 导dǎotruyền; truyền đạt
- 㝵déđạt được; có được (dạng cũ của 得[de2])