对决

对决
duìjué
đối quyết

đối đầu; trận quyết đấu

3 nghĩa#10250
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đối đầu; trận quyết đấu

    两个对手或敌人之间的决战liǎng gè duìshǒu huò díren zhījiān de juézhàn

    • Họ sẽ có một cuộc đối đầu.

  2. động từ

    đối kháng; chống lại; đối đầu

    两个人或两个群体之间的争斗或比赛liǎng ge rén huò liǎng ge qúntǐ zhī jiān de zhēngdòu huò bǐsài

  3. động từ

    tranh đấu; đấu trí; (trong lý thuyết trò chơi) trò chơi chiến lược

    两个人或两个团队进行比赛或战斗liǎng ge rén huò liǎng ge tuánduì jìnxíng bǐsài huò zhàndòu

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý
  • thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)BỘ

Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.