Ngôi nhà rộng rãi như mái che bao trùm cả khoảng sân lớn.
/
宽城满族自治县
宽城满族自治县
khoan thành mãn tộc tự trị huyện
huyện tự trị Mãn tộc Khoan Thành, thành phố Thừa Đức, Hà Bắc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
huyện tự trị Mãn tộc Khoan Thành, thành phố Thừa Đức, Hà Bắc
- 。
Huyện tự trị dân tộc Mãn Khoan Thành nằm ở tỉnh Hà Bắc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)BỘ
- 成thành(hoàn thành, nên)HÌNH THANH
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)HÌNH THANH
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
宽城满族自治县
Phồn thể寬城滿族自治縣
khoan thành mãn tộc tự trị huyện
huyện tự trị Mãn tộc Khoan Thành, thành phố Thừa Đức, Hà Bắc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
huyện tự trị Mãn tộc Khoan Thành, thành phố Thừa Đức, Hà Bắc
- 。
Huyện tự trị dân tộc Mãn Khoan Thành nằm ở tỉnh Hà Bắc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)BỘ
- 成thành(hoàn thành, nên)HÌNH THANH
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)HÌNH THANH
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)