家常豆腐

家常豆腐
jiāchángdòufu
gia thường đậu hủ

đậu phụ kiểu gia đình; đậu hũ gia thường

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đậu phụ kiểu gia đình; đậu hũ gia thường

    • Đậu phụ kiểu nhà làm rất ngon.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.