害人之心不可有,防人之心不可无

害人之心不可有,防人之心不可无
hàirénzhīxīnyǒu,fángrénzhīxīn

Chớ có lòng hại người, nhưng không thể không có lòng đề phòng người [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. Chớ có lòng hại người, nhưng không thể không có lòng đề phòng người [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dưới mái nhà, lời nói dồi dào có thể gây hại cho người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.