Dưới mái nhà, lời nói dồi dào có thể gây hại cho người khác.
/
害人之心不可有,防人之心不可无
害人之心不可有,防人之心不可无
Chớ có lòng hại người, nhưng không thể không có lòng đề phòng người [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
Chớ có lòng hại người, nhưng không thể không có lòng đề phòng người [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 阝phụ(gò đất, thành lũy)BỘ
- 方phương(phương hướng, phía)HÌNH THANH
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
害人之心不可有,防人之心不可无
Phồn thể害人之心不可有,防人之心不可無
Chớ có lòng hại người, nhưng không thể không có lòng đề phòng người [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
Chớ có lòng hại người, nhưng không thể không có lòng đề phòng người [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 阝phụ(gò đất, thành lũy)BỘ
- 方phương(phương hướng, phía)HÌNH THANH
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)