公正
公正
công chính
công bằng; công chính; vô tư
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#5124
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
công bằng; công chính; vô tư
中不偏向任何一方,对双方都平等对待bù piānxiàng rènhé yī fāng, duì shuāngfāng dōu píngděng duìdài
- 。
Quyết định này rất công bằng.
Đang tải…
公正
Phồn thể公
công chính
công bằng; công chính; vô tư
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#5124
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
công bằng; công chính; vô tư
中不偏向任何一方,对双方都平等对待bù piānxiàng rènhé yī fāng, duì shuāngfāng dōu píngděng duìdài
- 。
Quyết định này rất công bằng.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.