裁判

裁判
cáipàn
tài phán

trọng tài; giám khảo; phán xử

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)3 nghĩa#7590
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trọng tài; giám khảo; phán xử

    体育比赛中主持和判定的人tǐyù bǐsài zhōng zhǔchí hé pànding de rén

    • Trọng tài đã thổi còi.

  2. động từ

    trọng tài; phán quyết

    在比赛中做出公正的判决zài bǐsài zhōng zuòchū gōngzhèng de pànquē

    • Anh ấy đã làm trọng tài trận đấu này.

  3. động từ

    phán xét; phán quyết; xét xử (luật pháp)

    依照法律规则对案件做出决定yīzhào fǎlǜ guīzé duì ànjian zuòchū juédìng

    • Thẩm phán đang xét xử vụ án này.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng giáo và kéo (戈+十) cắt xén vải áo (衣) để may thành quần áo.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.