Báu vật là ngọc quý được cất giữ kỹ trong nhà.
宝贝
bảo bối; vật quý giá; cưng; bé yêu
NGHĨA
- 壹名danh từ
bảo bối; vật quý giá; cưng; bé yêu
中珍贵的东西;受宠爱的人zhēnguìde dōngxi;shòu chǒngài de rén
- 。
Đây là bảo bối của tôi.
- 貳名danh từ
bảo bối; vật quý; cưng; bé yêu
中稀有或贵重的物品;受喜爱的人或物xī yǒu huò guì zhòng de wù pǐn;shòu xǐ ài de rén huò wù
- 。
Bảo bối này rất đẹp.
- 參名danh từ
đứa con cưng; người được yêu chiều; cưng của mọi người
中被人疼爱和喜欢的人bèi rén ténɡ'ài hé xǐhuān de rén
- 。
Con gái bảo bối của tôi rất đáng yêu.
- 肆名danh từ
con cưng; bé gái yêu
中被人疼爱、珍惜的人或物bèi rén ténɡ ài、zhēnxī de rén huò wù
- 。
Em bé của tôi ngủ rồi.
- 伍名danh từ
kho báu; bảo vật; quý giá
中很珍贵、很值钱的东西hěn zhēnguìde、hěn zhíqiánde dōngxi
- 陸名danh từ
kho báu; cục cưng; (mỉa mai) kẻ vô tích sự; nhân vật kỳ quặc
中珍贵的东西;人们喜爱的人或物zhēnguì de dōngxi; rénmen xǐhuài de rén huò wù
- 。
Anh ấy là một kẻ vô dụng.
解字
GIẢI TỰbảo bối; vật quý giá; cưng; bé yêu
NGHĨA
- 壹名danh từ
bảo bối; vật quý giá; cưng; bé yêu
中珍贵的东西;受宠爱的人zhēnguìde dōngxi;shòu chǒngài de rén
- 。
Đây là bảo bối của tôi.
- 貳名danh từ
bảo bối; vật quý; cưng; bé yêu
中稀有或贵重的物品;受喜爱的人或物xī yǒu huò guì zhòng de wù pǐn;shòu xǐ ài de rén huò wù
- 。
Bảo bối này rất đẹp.
- 參名danh từ
đứa con cưng; người được yêu chiều; cưng của mọi người
中被人疼爱和喜欢的人bèi rén ténɡ'ài hé xǐhuān de rén
- 。
Con gái bảo bối của tôi rất đáng yêu.
- 肆名danh từ
con cưng; bé gái yêu
中被人疼爱、珍惜的人或物bèi rén ténɡ ài、zhēnxī de rén huò wù
- 。
Em bé của tôi ngủ rồi.
- 伍名danh từ
kho báu; bảo vật; quý giá
中很珍贵、很值钱的东西hěn zhēnguìde、hěn zhíqiánde dōngxi
- 陸名danh từ
kho báu; cục cưng; (mỉa mai) kẻ vô tích sự; nhân vật kỳ quặc
中珍贵的东西;人们喜爱的人或物zhēnguì de dōngxi; rénmen xǐhuài de rén huò wù
- 。
Anh ấy là một kẻ vô dụng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)