宝宝

宝宝
bǎobao
bảo bảo

bé yêu; cưng; em bé

HSK 4 (3.0)1 nghĩa#1810
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bé yêu; cưng; em bé

    小孩子,父母对儿女的昵称xiǎo háizi、fùmǔ duì érnǚ de nìchèng

    • Em bé ngủ rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Báu vật là ngọc quý được cất giữ kỹ trong nhà.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.