亲亲

亲亲
qīnqīn
thân thân

hôn; thân; gần gũi

3 nghĩa#9683
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hôn; thân; gần gũi

    用嘴唇接触他人的脸或嘴表示爱或亲密yòng zuǐchún jiēchù tārén de liǎn huò zuǐ biǎoshì ài huò qīnmì

    • Anh ấy hôn lên má tôi.

  2. danh từ

    người thân yêu; yêu chiều; hôn hít (khẩu)

    很亲密的人,特别是指配偶或恋人hěn qīnmì de rén, tèbié shì zhǐ pèi'ǒu huò liàn'ren

    • Người yêu của em, hôm nay anh có khỏe không?

  3. tính từ

    hòa thuận; thân thiện

    很友好、关系密切的hěn yǒuhǎo、guānxi mìqiè de

    • Anh ấy là một người thân thiện.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.