Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
亲亲
hôn; thân; gần gũi
NGHĨA
- 壹动động từ
hôn; thân; gần gũi
中用嘴唇接触他人的脸或嘴表示爱或亲密yòng zuǐchún jiēchù tārén de liǎn huò zuǐ biǎoshì ài huò qīnmì
- 。
Anh ấy hôn lên má tôi.
- 貳名danh từ
người thân yêu; yêu chiều; hôn hít (khẩu)
中很亲密的人,特别是指配偶或恋人hěn qīnmì de rén, tèbié shì zhǐ pèi'ǒu huò liàn'ren
- ,?
Người yêu của em, hôm nay anh có khỏe không?
- 參形tính từ
hòa thuận; thân thiện
中很友好、关系密切的hěn yǒuhǎo、guānxi mìqiè de
- 。
Anh ấy là một người thân thiện.
解字
GIẢI TỰhôn; thân; gần gũi
NGHĨA
- 壹动động từ
hôn; thân; gần gũi
中用嘴唇接触他人的脸或嘴表示爱或亲密yòng zuǐchún jiēchù tārén de liǎn huò zuǐ biǎoshì ài huò qīnmì
- 。
Anh ấy hôn lên má tôi.
- 貳名danh từ
người thân yêu; yêu chiều; hôn hít (khẩu)
中很亲密的人,特别是指配偶或恋人hěn qīnmì de rén, tèbié shì zhǐ pèi'ǒu huò liàn'ren
- ,?
Người yêu của em, hôm nay anh có khỏe không?
- 參形tính từ
hòa thuận; thân thiện
中很友好、关系密切的hěn yǒuhǎo、guānxi mìqiè de
- 。
Anh ấy là một người thân thiện.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 站zhàntrạm; ga; đứng; đứng dậy
- 亲qīncha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
- 竟jìngbất ngờ; không ngờ
- 端duāndạng cũ của 端[duan1]
- 立lìđứng; dựng lên; thành lập; ngay lập tức
- 章zhāngquyển; cuốn (sách); chương
- 竭jiélàm kiệt sức; tiêu hao hết
- 竡bǎiphổ biến vũ khí hạt nhân; hạch khuếch tán
- 竖shùthẳng đứng; dựng đứng
- 童tóngtrẻ em; con
- 竑hóngvĩ đại; to lớn
- 竞jìngthi đấu; ra sân thi đấu