心肝

心肝
xīngān
tâm can

tim gan; ruột gan; (trong câu phủ định) lương tâm; tâm can

3 nghĩa#16864
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tim gan; ruột gan; (trong câu phủ định) lương tâm; tâm can

    • Anh ta không có lương tâm.

  2. danh từ

    đứa con cưng; người được yêu chiều; cưng của mọi người

    • Bảo bối của lòng tôi.

  3. danh từ

    nhân tính; bản chất con người

    • Anh ấy là một người có tấm lòng tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.