- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
bé ngoan; cục cưng; bé dễ thương
bé ngoan; cục cưng; bé dễ thương
中可爱的小孩或小动物kěài de xiǎo háizi huò xiǎo dòngwù
Bạn đúng là một cục cưng!
bé ngoan; ngoan ngoãn; (thán) ối trời ơi!
Bạn thật là một cục cưng!
áo hai dây (áo thun nữ không tay); (khẩu) cục cưng; bé dễ thương
中女性穿的无袖上衣nǚxìng chuān de wúxiù shàngyī
bé ngoan; cục cưng; bé dễ thương
bé ngoan; cục cưng; bé dễ thương
中可爱的小孩或小动物kěài de xiǎo háizi huò xiǎo dòngwù
Bạn đúng là một cục cưng!
bé ngoan; ngoan ngoãn; (thán) ối trời ơi!
Bạn thật là một cục cưng!
áo hai dây (áo thun nữ không tay); (khẩu) cục cưng; bé dễ thương
中女性穿的无袖上衣nǚxìng chuān de wúxiù shàngyī
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.