小可爱

小可爱
xiǎoài
tiểu khả ái

bé ngoan; cục cưng; bé dễ thương

3 nghĩa#13323
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bé ngoan; cục cưng; bé dễ thương

    可爱的小孩或小动物kěài de xiǎo háizi huò xiǎo dòngwù

    • Bạn đúng là một cục cưng!

  2. danh từ

    bé ngoan; ngoan ngoãn; (thán) ối trời ơi!

    • Bạn thật là một cục cưng!

  3. danh từ

    áo hai dây (áo thun nữ không tay); (khẩu) cục cưng; bé dễ thương

    女性穿的无袖上衣nǚxìng chuān de wúxiù shàngyī

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.