- 舌thiệt(lưỡi)HỘI Ý
- 甘cam(ngọt ngào)HÌNH THANH
Vị ngọt là cảm giác mà lưỡi cảm nhận được từ thứ gì đó ngọt ngào.
người yêu; em yêu; cưng
người yêu; em yêu; cưng
中亲爱的人;喜欢的人qīnài de rén;xǐhuān de rén
Người yêu của tôi.
người thương; người trong tim
中你深深喜欢和爱的人nǐ shēnshēn xǐhuān hé ài de rén
Người yêu của tôi ở đâu?
Vị ngọt là cảm giác mà lưỡi cảm nhận được từ thứ gì đó ngọt ngào.
người yêu; em yêu; cưng
người yêu; em yêu; cưng
中亲爱的人;喜欢的人qīnài de rén;xǐhuān de rén
Người yêu của tôi.
người thương; người trong tim
中你深深喜欢和爱的人nǐ shēnshēn xǐhuān hé ài de rén
Người yêu của tôi ở đâu?
Vị ngọt là cảm giác mà lưỡi cảm nhận được từ thứ gì đó ngọt ngào.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.