甜心

甜心
tiánxīn
điềm tâm

người yêu; em yêu; cưng

2 nghĩa#1975
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người yêu; em yêu; cưng

    亲爱的人;喜欢的人qīnài de rén;xǐhuān de rén

    • Người yêu của tôi.

  2. danh từ

    người thương; người trong tim

    你深深喜欢和爱的人nǐ shēnshēn xǐhuān hé ài de rén

    • Người yêu của tôi ở đâu?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vị ngọt là cảm giác mà lưỡi cảm nhận được từ thứ gì đó ngọt ngào.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.