标定

标定
biāodìng
tiêu định

cắm mốc ranh giới; định chuẩn; hiệu chuẩn

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cắm mốc ranh giới; định chuẩn; hiệu chuẩn

    • Chúng tôi đã khoanh vùng một khu vực mới.

  2. động từ

    phân định; hoạch định (ranh giới)

    • Xin hãy khoanh vùng khu vực này.

  3. động từ

    hiệu chuẩn; định chuẩn (kỹ thuật)

    • Chúng ta cần hiệu chỉnh thiết bị này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.