Nước đá lạnh giá giúp đo mức nước chuẩn xác, từ đó có nghĩa chuẩn mực, cho phép.
/
准确
准确
chuẩn xác
chính xác; chuẩn xác
HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)1 nghĩa#4181
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
chính xác; chuẩn xác
中符合事实;没有错误fúhé shìshí; méiyǒu cuòwù
- 。
Câu trả lời này rất chính xác.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
TRÁI NGHĨA1
准确
Phồn thể準確
chuẩn xác
chính xác; chuẩn xác
HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)1 nghĩa#4181
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
chính xác; chuẩn xác
中符合事实;没有错误fúhé shìshí; méiyǒu cuòwù
- 。
Câu trả lời này rất chính xác.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 冷lěnglạnh; lạnh lùng; nguội
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 冰bīngbăng; nước đá
- 凉liángmát; lạnh; (cảm giác) mát mẻ, dễ chịu
- 准zhǔncho phép
- 凑còutụ lại; gom góp; chắp nhặt
- 冻dòngđóng băng; đông cứng
- 减jiǎncắt giảm; giảm bớt
- 净jìngsạch sẽ; gọn gàng
- 凛lǐnlạnh; lạnh lùng; nguội
- 凌línglên; đi lên; tiến lại gần
- 决juéphán quyết; xác định; phán định