准确

准确
zhǔnquè
chuẩn xác

chính xác; chuẩn xác

HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)1 nghĩa#4181
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    chính xác; chuẩn xác

    符合事实;没有错误fúhé shìshí; méiyǒu cuòwù

    • Câu trả lời này rất chính xác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước đá, lạnh)BỘ
  • chuy(chim đuôi ngắn)HÀI THANH

Nước đá lạnh giá giúp đo mức nước chuẩn xác, từ đó có nghĩa chuẩn mực, cho phép.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.