民心

民心
mínxīn
dân tâm

lòng dân; dân tâm

1 nghĩa#41514
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lòng dân; dân tâm

    • Lòng dân là nền tảng cho sự ổn định của đất nước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.