惹怒

惹怒
nhạ nộ

làm tức giận; chọc tức; khiêu khích

1 nghĩa#24060
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    làm tức giận; chọc tức; khiêu khích

    • Đừng chọc giận anh ấy.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhược(như, giống như)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ

Trái tim bị kéo theo như bị người khác gây chuyện, dễ bị khiêu khích.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.