Tới nội dung chính

保

保
bǎo
bảo
⼈bộ nhân · 9 nét

bảo vệ; bảo tồn; giữ gìn

HSK 3 (3.0)4 nghĩa#8049
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    bảo vệ; bảo tồn; giữ gìn

    中用力守护;不让受到伤害yòng lì shǒuhù;búráng shòudào shānghài

    • 。

      Chúng ta phải bảo vệ môi trường.

    + 4 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ?

      Bạn có bảo hiểm y tế không?

    • ,。

      Nếu loài người không quan tâm chăm sóc môi trường, môi trường sẽ hủy diệt loài người.

    • 。

      Bạn cần được bảo vệ.

    • 。

      Bạn cần phải được bảo vệ.

  2. 貳动động từ

    bảo đảm; đảm bảo; giữ gìn; bảo vệ

    中确保某事一定会发生或存在quèbǎo mǒushì yīdìng huì fāshēng huò cúnzài

    • 。

      Tôi đảm bảo.

  3. 參名danh từ

    đơn vị hành chính dân sự trong hệ thống bảo giáp

    中旧时农村的行政单位,几户人家为一保jiùshí nóngcūn de xíngzhèng dānyuán, jǐ hù rénjiā wéi yī bǎo

    • 。

      Đơn vị bảo này có rất nhiều cư dân.

  4. 肆名danh từ

    tên viết tắt của Bun-ga-ri

    中保加利亚的简称bǎojiālìyà de jiǎnchèng

    • 。

      Bulgaria là một quốc gia xinh đẹp.

保
bǎo
bảo
BỘ THỦ⼈
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu