保
bảo vệ; bảo tồn; giữ gìn
NGHĨA
- 壹动động từ
bảo vệ; bảo tồn; giữ gìn
中用力守护;不让受到伤害yòng lì shǒuhù;búráng shòudào shānghài
- 。
Chúng ta phải bảo vệ môi trường.
+ 4 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ?
Bạn có bảo hiểm y tế không?
- ,。
Nếu loài người không quan tâm chăm sóc môi trường, môi trường sẽ hủy diệt loài người.
- 。
Bạn cần được bảo vệ.
- 。
Bạn cần phải được bảo vệ.
- 貳动động từ
bảo đảm; đảm bảo; giữ gìn; bảo vệ
中确保某事一定会发生或存在quèbǎo mǒushì yīdìng huì fāshēng huò cúnzài
- 。
Tôi đảm bảo.
- 參名danh từ
đơn vị hành chính dân sự trong hệ thống bảo giáp
中旧时农村的行政单位,几户人家为一保jiùshí nóngcūn de xíngzhèng dānyuán, jǐ hù rénjiā wéi yī bǎo
- 。
Đơn vị bảo này có rất nhiều cư dân.
- 肆名danh từ
tên viết tắt của Bun-ga-ri
中保加利亚的简称bǎojiālìyà de jiǎnchèng
- 。
Bulgaria là một quốc gia xinh đẹp.
NGHĨA
- 壹动động từ
bảo vệ; bảo tồn; giữ gìn
中用力守护;不让受到伤害yòng lì shǒuhù;búráng shòudào shānghài
- 。
Chúng ta phải bảo vệ môi trường.
+ 4 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ?
Bạn có bảo hiểm y tế không?
- ,。
Nếu loài người không quan tâm chăm sóc môi trường, môi trường sẽ hủy diệt loài người.
- 。
Bạn cần được bảo vệ.
- 。
Bạn cần phải được bảo vệ.
- 貳动động từ
bảo đảm; đảm bảo; giữ gìn; bảo vệ
中确保某事一定会发生或存在quèbǎo mǒushì yīdìng huì fāshēng huò cúnzài
- 。
Tôi đảm bảo.
- 參名danh từ
đơn vị hành chính dân sự trong hệ thống bảo giáp
中旧时农村的行政单位,几户人家为一保jiùshí nóngcūn de xíngzhèng dānyuán, jǐ hù rénjiā wéi yī bǎo
- 。
Đơn vị bảo này có rất nhiều cư dân.
- 肆名danh từ
tên viết tắt của Bun-ga-ri
中保加利亚的简称bǎojiālìyà de jiǎnchèng
- 。
Bulgaria là một quốc gia xinh đẹp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại