Tới nội dung chính

遵

遵
zūn
tuân
⾡bộ sước · 15 nét

nghe theo; tuân theo; phục tùng

4 nghĩa#33485
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹

    nghe theo; tuân theo; phục tùng

  2. 貳

    đi theo; noi theo; phục tùng

  3. 參动động từ

    tùy theo; nghe theo

    • 。

      Chúng ta phải tuân thủ luật giao thông.

  4. 肆动động từ

    quan sát; nhìn trộm

遵
zūn
tuân
BỘ THỦ⾡
15 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu