- 為vi(làm, hành động (tượng hình: hình con voi được thuần dưỡng để làm việc))HỘI Ý
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
thà là ngọc vỡ, không làm ngói lành (thà chết vinh còn hơn sống nhục) [thành ngữ]
thà là ngọc vỡ, không làm ngói lành (thà chết vinh còn hơn sống nhục) [thành ngữ]
Thà làm ngọc vỡ, không làm ngói lành.
thà làm ngọc vỡ, không làm ngói lành (thà chết vinh hơn sống nhục) [thành ngữ]
Thà chết vinh còn hơn sống nhục.
Đá bị đập vỡ vụn như người lính ngã xuống cuối trận chiến.
thà là ngọc vỡ, không làm ngói lành (thà chết vinh còn hơn sống nhục) [thành ngữ]
thà là ngọc vỡ, không làm ngói lành (thà chết vinh còn hơn sống nhục) [thành ngữ]
Thà làm ngọc vỡ, không làm ngói lành.
thà làm ngọc vỡ, không làm ngói lành (thà chết vinh hơn sống nhục) [thành ngữ]
Thà chết vinh còn hơn sống nhục.
Đá bị đập vỡ vụn như người lính ngã xuống cuối trận chiến.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.